August 28, 2020
  • 10:56 am Negev Brigade Memorial
  • 10:54 am After the Bunker – Timothy Brittain-Catlin
  • 3:33 am CÁCH LÀM HÌNH NỀN ĐỘNG MIỄN PHÍ
  • 2:51 am Cách tạo chữ đẹp trong Photoshop – Tạo 3 lớp màu hoặc nhiều hơn – Create 2 stroke or more
  • 2:44 am Wizards & Werewolves Game Review from Starlux Games



1. Homelessness: -ˈhoʊmləsnəs- = Tình trạng vô gia cư

2. Terrorism: -ˈterərɪzəm- = Hiểm họa khủng bố

3. Abortion: -əˈbɔːrʃn- = Tình trạng nạo phá thai

4. Brain drain: -breɪn dreɪn- = Tình trạng chảy máu chất xám

5. Bureaucracy: -bjʊˈrɑːkrəsi- = Thói quan liêu

6. Child abuse: -tʃaɪld əˈbjuːs- = Lạm dụng trẻ em

7. Civil rights: -ˈsɪvl raɪts- = Quyền công dân ( Civil rights include freedom, equality in law and in employment,

and the right to vote.= quyền công dân bao gồm tự do, bình đẳng trong pháp luật và việc làm, và quyền bầu cử)

8. Cohabitation: -ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn-= Sống thử

9. Corruption: -kəˈrʌpʃn- = Nạn tham nhũng ( He strongly attacked corruption and favoritism in the government.=

anh ta phản đối mạnh mẽ tham nhũng và thiên vị trong chính phủ)

10. Domestic Violence: -dəˈmestɪk ˈvaɪələns- = Bạo lực gia đình ( Poverty, cultural factors, anger, stress, and

depression often are thought to cause domestic violence. = đói nghèo, các yếu tố về văn hóa, sự tức giận, căng

thẳng, áp lực thường là nguyên nhân dẫn đến nạn bạo lực trong gia đình)

11. Food security: -fuːd səˈkjʊrəti- = An ninh lương thực

12. Human rights: -ˈhjuːmən raɪts- = Nhân quyền

13. Human trafficking: -ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ- = Nạn buôn người

14. Illiteracy: -ɪˈlɪtərəsi- = Nạn mù chữ

15. Juvenile Delinquency: -ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi = Tội phạm vị thành niên

16. Malnutrition: -ˌmælnuːˈtrɪʃn- = Tình trạng suy dinh dưỡng

17. National sovereignty: -ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti- = Chủ quyền quốc gia

18. Population aging: -ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ- = Sự già hóa dân số

19. Poverty: -ˈpɑːvərti- = Cảnh nghèo khó

20. Prostitution: -ˌprɑːstəˈtuːʃn- = Nạn mại dâm

21. Racism: -ˈreɪsɪzəm- = Nạn phân biệt chủng tộc

22. Same-sex marriage: -seɪm seks ˈmærɪdʒ- = Hôn nhân đồng tính

23. Smuggling: -ˈsmʌɡlɪŋ- = Nạn buôn lậu ( The murdered man is thought to have been involved in drug

smuggling. = Người đàn ông bị sát hại được cho là đã được tham gia buôn lậu ma túy.)

24. Social inequality: -ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti- = Bất bình đẳng xã hội

25. Social welfare: -ˈsoʊʃl ˈwelfer- = Phúc lợi xã hội

26. Suicide: -ˈsuːɪsaɪd- = Sự tự tử ( Japan’s suicide rate is twice that of the United States; more than 30,000

people a year kill themselves in Japan. = tỉ lệ tự tử ở Nhật cao gấp 2 lần ở Mỹ; hơn 30 nghìn người mỗi năm tự

tử ở Nhật)

27. Tax evasion: -tæks ɪˈveɪʒn- = Trốn thuế

28. Teen pregnancy: -ˈtiːn ˈpreɡnənsi- = Mang thai vị thành niên

29. Unemployment: -ˌʌnɪmˈplɔɪmənt- = Nạn-Tình trạng thất nghiệp

Nguồn: https://labiennale-israeli-pavilion.org/

Xem thêm bài viết khác: https://labiennale-israeli-pavilion.org/hoc-tieng-anh/

admin

RELATED ARTICLES
LEAVE A COMMENT